Thiết bị chế biến lúa gạo

  • Cân thiết kế dựa trên nguyên lý cảm biến tải (loadcell), định lượng tự động điều khiển bằng trình PLC và khí nén. Hộp van được chế tạo bằng thép không rỉ, có độ bền và độ ổn định cao. Quá trình định lượng của hộp van gồm 02 giai đoạn: cân thô và cân tinh, đóng mở van bằng khí nén nên đảm bảo cân có độ chính xác cao.
      AW40crop 

 

AWM40crop 

AWM60crop
 AW40  AWM30  AWM60

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu
Khối lượng
mẻ cân
Năng suất
Độ chính
xác
Công suất
Máy nén
khí
Áp suất
khí nén
Nguồn điện
Trọng lượng
máy
Kích thước
(DxRxC)
kg
tấn/giờ
%
W
kW
kg/cm2
 
kg
mm
 AW30 100÷150 30 0.1 60 1.5 4÷5 220V-50Hz 1400 900x900x2700
 AW40 100÷170 40 0.1 60 1.5 4÷5 220V-50Hz 1100 900x900x2700
 AWM30 300÷350 30 (lúa) 0.1 60 1.5 5÷6 220V-50Hz 1650 2880x2440x6160
 AWM40 400÷450 40 (lúa) 0.1 60 1.5 5÷6 220V-50Hz 1800 2880x2440x6170
 AWM60 800÷1200 70 (lúa) 0.1 60 1.5 5÷6 220V-50Hz 2200 2200x1600x2200


Can nguyen lieu

ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG

  • Độ ổn định và chính xác cao (0,1%).
  • Màn hình hiển thị dạng số: số kg/mẻ và tổng khối lượng đang cân.
  • Dữ liệu cân được kết nối máy in hoặc máy vi tính để lưu dữ liệu.
  • Cân được lắp kèm theo các thiết bị: bồ đài, băng tải.
  • Kết cấu máy cứng vững, các linh kiện điều khiển được bảo vệ trong hộp kín.
  • Máy làm sạch được thiết kế dựa vào chuyển động rung của hộp sàng tạo ra bởi bộ đối trọng.

maylamsach dang lac

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 Kiểu 
 Năng suất
 Công suất
 Tốc độ
trục chính
Trọng lượng
Kích thước
(DxRxC)
 tấn/giờ kW v/ph kg  mm 
 PCV30P 3÷4 1,5  1450 330 1870x1200x2010
 PCV60 4÷6 0,75  1450 380 1975x1100x2075
 PCV80 8÷9 0,55  1450 340 1835x730x1630
 PCV120A 10÷12 1,5  1450 460 2225x1100x2437
 PCV200A 18÷20 1,5  1450 438 2225x1100x1490
 PCV300 25÷30 2,2  1450 820 2704x1605x2214
 PCV450 25÷30 0,65x2  1450 1350 3056x2452x3780

      

PCV120 2 

ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG
  • Máy được dùng để làm sạch lúa, gạo, bắp,... các tạp chất lẫn trong nguyên liệu: đá, sạn, dây bao, cát, bụi... có kích thước khác với kích thước hạt của nguyên liệu được phân ly qua lỗ sàng.
  • Lưới sàng tách tạp chất nhỏ có khả năng tự làm sạch.
  • Dễ dàng thay lưới sàng tùy theo nguyên liệu sử dụng.
  • Máy được dùng để tách các tạp chất lẫn trong nguyên liệu (lúa, bắp, đậu,…) như: tạp chất lớn (đá, sạn, dây bao, cát bụi, . .) và tạp chất nhỏ (hạt lép, cát, bụi, các tạp chất nhẹ khác, v.v...) ra khỏi nguyên liệu bằng các lớp lưới sàng.

PCS crop

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 Kiểu 
 Năng suất
Công suất 
Tốc độ
trục chính 
Trọng lượng
Kích thước
(DxRxC) 
 tấn/giờ kW v/ph kg  mm 
 PCS70  5÷7  1.5 285 750 1740x2010x2660 
 PCS100   10÷12  1.5 290 1150 2150x2830x3600 
 PCS150A   12÷15  1.5 320 1360 2850x2440x3080 
 PCS250A   20÷25  3 320 1660 3550x2830x3380 

 

Untitled

ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG

  • Máy làm sạch được thiết kế dựa vào chuyển động lắc của hộp sàng được tạo ra bởi độ lệch tâm đối xứng nên hai hộp sàng chuyển động ngược chiều nhau và tự khử rung động.
  • Lưới sàng tách tạp chất nhỏ có khả năng tự làm sạch.
  • Dễ dàng thay lưới sàng tùy theo mục đích sử dụng (gạo,lúa, bắp, đậu...).
  • Máy dùng để tách vỏ lúa ra khỏi hạt lúa.
  • Có quạt làm mát ru lô, tăng hiệu quả sử dụng ru lô.
boc vo rulo 1  boc vo rulo 2

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

Kiểu Năng suất Công suất Tốc độ trục chính Kiểu cấp liệu Trọng lượng máy
Kích thước
(DxRxC)
 tấn/giờ  kW  v/ph    kg  mm
 RH20  1.5÷2 3 1005  Trục rải 265 1100x480x835
 RH40A  3÷4  7.5   1200   Trục rải  510  1260x620x980 
 RH40C  3÷4  7.5   1200   Máng rung  510  1260x620x980
 RH60A  5÷6  11   1050   Trục rải 720 1320x750x1390 
 RH60AV  5÷6  11   1050   Máng rung 720  1320x750x1390

 

RH 4O 1

ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG

  • Rulô cao su tháo lắp và thay thế dễ dàng.
  • Tự động nén rulô cao su thông qua cơ cấu tạ treo.
  • Truyền động bằng đai nên máy hoạt động êm, dễ thay thế và bảo dưỡng.
  • Đặc biệt hai trục ru lô nghiêng kết hợp với máng dẫn hướng hạt.
  • Hiệu suất bóc vỏ > 90%.
  • Tỉ lệ gãy vỡ < 3%.
  • Chi phí điện năng thấp.
  • Chi phí ru lô cao su thấp.
  • Máy được dùng để tách vỏ lúa ra khỏi hạt lúa dựa trên ma sát giữa hai đĩa đá.
  • Hiệu suất bóc đạt đến 65%.
  • Tỉ lệ gẫy vỡ thấp (< 6%).

 HSR25

DH25A

THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

 Kiểu    
 Năng suất 
 Công suất
Tốc độ
trục chính 
Trọng lượng
máy 
Kích thước
(DxRxC)
 tấn/giờ  kW v/ph  kg  mm
 DH25A   2 - 2.5  5.5  230  1230 1620x1420x1650

boc vo dia da

ĐẶC ĐIỂM & CÔNG DỤNG

  • Năng suất cao, kích thước nhỏ gọn,dễ vận hành, lắp đặt và bảo trì.
  • Kết cấu máy cứng vững, các chi tiết chuyển động được cân bằng tốt.
  • Máy được dùng để lấy trấu ra khỏi hỗn hợp sau khi lúa được qua máy bóc vỏ.
  • Hiệu suất phân ly cao, không còn trấu trong hỗn hợp.
 HAF30crop HAF60crop 
 HAF30   HAF60

THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

Kiểu
Năng suất
Công suất
động cơ
Tốc độ
trục chính
Trọng lượng
máy
Kích thước
(DxRxC)
tấn/giờ
kW
v/ph
kg
mm
 HAF30 3 5.5+0.75 1700 786 1910x1400x2860
 HAF60 4÷6 11+0.75x2 1700 1157 2730x2190x2780
 HAF70-V 6÷7 1.5 1450 1550 3450x1950x4100
 HAF70-S 6÷7 3 200 1700 3850x1850x4650

HAF30 2

ĐẶC ĐIỂM & CÔNG DỤNG

  • Có sàng phân loại thu hồi cám.
  • Trấu sau khi phân ly sẽ được vận chuyển ra ngoài mà không cần thiết bị khác.
  • Quạt được thiết kế đặc biệt, hiệu suất cao nên chi phí năng lượng thấp.
  • Kết cấu máy gọn dễ sử dụng.
  • Trấu có thể tự thổi đi xa khoảng (15-20)m.
  • Dùng để tách thóc lẫn trong gạo lức, thường dùng trong dây chuyền xay xát.
  • Khay sàng được thiết kế gồm nhiều ngăn dạng zic zắc bằng thép

PSTcrop

PST

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu 
 Năng suất
 Công suất động cơ
 Tốc độ
trục chính
Trọng lượng máy 
Kích thước
(DxRxC) 
 tấn/giờ  kW  v/ph  kg  mm
 PST45 2÷3  3 80÷110 1850 3550x1550x2130
 PST60 3÷4  4 80÷110 2370 3350x1700x 2100
 PST80 3.5÷5  5.5 80÷110 2800 4400x1700x2200
 PST120  5.5÷7.5 7.5  80÷110 4300 6620x2315x1870

 

PST80 21 PST80 3

ĐẶC ĐIỂM & CÔNG DỤNG

  • Các khay sàng được điều chỉnh một lượt: góc nghiêng, tần số lắc và biên độ dao động
  • Thích hợp nguyên liệu có ẩm độ cao, thóc lẫn nhiều.
  • Kết cấu máy vững chắc, vận hành máy dễ dàng.
  • Dùng để tách thóc lẫn trong gạo lức, thường dùng trong dây chuyền đánh bóng gạo.
  • Khay sàng được thiết kế gồm nhiều lỗ dạng lồi bằng thép không rỉ.
  • Hiệu quả tách thóc cao, tách được thóc khi nguyên liệu có ẩm độ cao.
PS80crop
PS80

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu Năng suất
Công suất
động cơ
Tốc độ
trục chính
Trọng lượng
máy 
Kích thước
(DxRxC) 
 tấn/giờ  kW  v/ph  kg  mm
 PS50 5÷6 1.5  250 ÷ 280 920 2050x1875x2850
 PS80  8÷10 3.0  250 ÷ 280 1900 2550x2050x3300
 PS140  10÷12 4.0  250 ÷ 280 2800 2415x2690x2695

  Untitled

ĐẶC ĐIỂM & CÔNG DỤNG

  • Các khay sàng được điều chỉnh một lượt và tốc độ phân ly thóc được điều chỉnh thông qua biến tần. Đồng thời còn có thêm mặt sàng phụ giảm tỷ lệ gạo lẫn trong thóc ra ngoài.
  • Tỷ lệ thóc lẫn trong gạo thành phẩm ≤ 10 hạt/kg (ứng với nguyên liệu có khoảng 200 hạt/kg).
  • Tỷ lệ gạo lẫn trong thóc ≤ 0,5%.
  • Kết cấu máy cứng vững, vận hành dễ dàng.
  • Dùng để tách đá và các tạp chất nặng ra khỏi gạo dựa vào sự khác biệt tỷ trọng.
  • Máy kết cấu vững chắc, đảm bảo hoạt động lâu bền.
DS
 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu
Năng suất
Công suất
động cơ
Công suất
quạt thổi
Tốc độ
trục chính
Trọng lượng
 máy
Kích thước
(DxRxC)
tấn/giờ
kW
kW v/ph
kg
mm
 DS150
10÷12
0.68x2
0.75 1000
966
2188x2456x2214

 

DS60 2

ĐẶC ĐIỂM & CÔNG DỤNG

  • Đá, sạn được phân ly ra khỏi nguyên liệu qua hai lớp sàng, hạn chế tối đa gạo lẫn theo sạn.
  • Cấu tạo máy đơn giản, dễ dàng thay thế phụ tùng và bảo trì.
  • Kích thước nhỏ gọn, ít chiếm chỗ.
  • Máy được thiết kế dựa vào ma sát giữa gạo – lưới – đá (có biên dạng hình trụ côn), kết hợp với thanh cản cao su để bóc đi lớp cám trên bề mặt hạt gạo. Đồng thời áp lực gió được đưa trực tiếp vào giữa khe hở của đá và lưới nên cám được lấy ra triệt để, gạo thành phẩm sạch cám và mát.
 RW60crop  RW80crop
 RW60         RW80

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu
Năng suất
Công suất
động cơ
Công suất
quạt
Tốc độ
trục chính
Trọng lượng
máy
Kích thước
(DxRxC)
tấn/giờ
kW
kW
v/ph
kg
mm
 RW20 2-3 22 4 320÷420 1500 1650x750x2250
 RW40 3-4 30 5.5 260÷360 1850 1750x820x2400
 RW60 4-6 37 7.5 225÷340 2640 1850x940x2950
 RW80 6-8 55/75 11 195÷260 3460 2320x1160x2950
 RW100  8-10 75/90 15 200÷260 3460 2420x1160x2890

 

RW801

ĐẶC ĐIỂM & CÔNG DỤNG

  • Trái đá xát có cấu tạo hình côn, nên dễ dàng điều chỉnh khe hở giữa đá và lưới.
  • Hiệu quả xát trắng cao. Độ bóc cám (4–8)%.
  • Tỷ lệ gãy vỡ, rạn nứt thấp: (3–8)%.
  • Mức độ xát trắng có thể thay đổi dễ dàng nhờ việc điều chỉnh khe hở của thanh dao cao su và trái đá.
  • Tự động ổn định mức độ xát trắng.
  • Năng suất máy được điều chỉnh dễ dàng bằng cách nâng hạ trái đá thông qua tay điều chỉnh ở bệ máy.
  • Kích thước máy nhỏ, năng suất cao, hoạt động êm và ổn định, thao tác điều chỉnh và vận hành thuận tiện.
  • Kết cấu đơn giản, dễ dàng tháo lắp và bảo dưỡng.

*Máy xát trắng có thể sử dụng cho gạo đồ và đậu xanh.

  • Máy đánh bóng thiết kế dựa trên ma sát giữa gạo với các bộ phận trong buồng xát kết hợp với nước được phun dưới dạng sương để bóc lớp cám trên bề mặt hạt gạo và tạo độ bóng cho hạt gạo.
RP20crop RP50Scrop RP80crop
RP20 RP50S RP80

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu
 
Năng
suất
Công suất
động cơ
Công suất
quạt hút cám
Bơm nước
Trọng lượng
máy
Kích thước
(DxRxC)
tấn/giờ
kW
kW
kW
kg
mm
 RP20 1.5÷2 37 5.5 0.55 1100 2150x790x2600
 RP50S
3÷5 55/75 7.5 0.55 1420 2200x1025x2975
 RP50A 4÷5 90 7.5   1550 2300x1015x3050
 RP60A
6÷7 90/110 11 0.75 1530 2550x1080x3100
 RP80A
8÷10 90/110/132 15 0.75 1850 2550x1120x3100
 RP120 8÷12 110/132 15 0.75 2550 3250x1150x3100


So do may danh bong website

ĐẶC ĐIỂM & CÔNG DỤNG

  • Tự động mở van cấp liệu khi đủ liệu và đóng van khi hết liệu hoặc trường hợp khẩn cấp.
  • Hệ thống phun nước tự động mở sau khi cấp liệu vào buồng xát và tự động ngắt sau khi đóng liệu.
  • Tỷ lệ bóc cám đến 5%, tỷ lệ gãy vỡ thấp.
  • Gạo thành phẩm sau khi qua máy có độ trắng và độ bóng cao.
  • Kết cấu máy cứng vững, các chi tiết chuyển động cân bằng tốt.

* Máy đánh bóng có thể sử dụng cho gạo đồ và đậu xanh.

  • Sàng đảo được cấu tạo bởi nhiều lớp sàng (tự làm sạch bằng bi cao su) chuyển động trên mặt phẳng ngang, phân ly ra hai, ba hoặc bốn loại sản phẩm.
 RS80  RS100 HMSC
     RS80              RS100

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu
Năng suất
Công suất
động cơ
 Tốc độ
trục chính 
Trọng lượng
máy
Kích thước 
(DxRxC)
tấn/giờ
kW
v/ph
kg
mm
 RS30
2-3
0.75
140
950
1520x1420x2250
 RS45
4-5
0.75
140
1350
1520x1420x2250
 RS60
6-7
1.5
140
1550
1911x1628x2100
 RS80A
8-9
1.5
155-160
1800
2610x1760x2100
 RS100
10-12
2.2
155-160
2100
2480x1800x2390


RS 2

ĐẶC ĐIỂM & CÔNG DỤNG

  • Kết cấu dễ tháo lắp, thay thế.
  • Sàng đảo có thiết kế đối trọng cân bằng, điều chỉnh dễ dàng và chính xác.
  • Biên độ có thể được điều chỉnh từ 20 ÷ 40mm.
  • Máy dùng tách tấm lẫn trong gạo thành phẩm.
  • Nếu kết hợp với sàng đảo (tách ra 4 loại: gạo nguyên, hỗn hợp, tấm nhỏ, tấm mẵn); phần hỗn hợp chuyển vào máy chọn hạt, tấm nhỏ và tấm mẵn đưa ra ngoài, thành phẩm sẽ điều chỉnh ra gạo 5% - 15% tấm.

 LG

LG7A.4

 LG1

RS60 + LG6A.2

 

Cai San 2

 RS100 + LG7A.2

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu
Năng suất
Công suất động cơ
Tốc độ trục chính
Trọng lượng máy
Kích thước
(DxRxC)
Ghi chú
tấn/giờ
kW
v/ph
kg
mm
 
 LG5B.1
1.5
0.75
45
800
3346x740x2670
1 ống Ø500
 LG5B.2
2.5 - 3
1.5
40 - 45
1100
3600x1480x2665
2 ống Ø500 song song
 LG6A.1
2 - 2.5
0.75
38 - 47
900
3845x840x2770
1 ống Ø600
 LG6A.2
4 - 4.5
1.5
38 - 47
1160
3960x1700x2990
2 ống Ø600 song song
 LG6A.4
8 - 9
3
38 - 47
1360
3800x1700x3800
4 ống Ø600 song song
 LG7A.1
2.5 - 3
1.5
38 - 40
950
3910x970x2810
1 ống Ø700
 LG7A.2
5 - 6
2 x 1.5
38 - 40
1780
3980x1680x2855
2 ống Ø700 song song
 LG7A.2D
2.5 - 3
2 x 1.5
38 - 40
1850
4730x1970x4550
2 ống Ø700 nối tiếp
 LG7A.2V
2.5 - 3
1.5
38 - 40
1900
4303x970x2456
2 ống Ø700 song song
dạng đứng
 LG7A.4
10 - 12
4.4 + 0,9
38 - 40
2950
4280x1940x5050
4 ống Ø700 song song
 LG7A.4D
5 - 6
4.4 + 0,1
38 - 40
2950
4730x1940x4810
4 ống Ø700 nối tiếp

 

lg66 2

ĐẶC ĐIỂM & CÔNG DỤNG

  • Trống được chế tạo bằng kim loại không rĩ. Kết cấu trống gồm 2 nữa ghép lại theo chiều dài nên dễ dàng thay thế và bảo trì.
  • Tùy theo kích thước tấm muốn tách ra, ta sẽ chọn loại lỗ lõm phù hợp: Ф6mm, Ф5,8mm, Ф5,5mm, Ф4,5mm.
  • Đường kính trống có thể là 500mm, 600mm, 700mm và chiều dài trống tương ứng là 2000mm, 2500mm, 3000mm.

May tach lep

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu
Năng suất
Công suất
động cơ
Công suất hộp chia liệu
Tốc độ
trục chính
Trọng lượng
Kích thước
(DxRxC)
tấn/giờ
kW
kW
v/ph
kg
mm
 TG 3.6 6 ÷ 8 0.75 0.1 80 835 1910x1010x3020

 

tach lep

 

ĐẶC ĐIỂM & CÔNG DỤNG

  • Là thiết bị phân loại tấm, hạt lép còn lẫn trong hỗn hợp gạo..
  • Nguyên liệu được đưa vào trong ống quay, những hạt gạo lép sẽ văng ra ngoài theo những rãnh dọc theo đường tròn ống nhờ lực ly tâm. Phần gạo nguyên còn lại không lot qua rãnh sẽ đi ra ngoài theo chiều nghiêng của ống.
  • Vỏ ống được chế tạo bằng thép được dập các rãnh để cho các hạt lép rơi ra khi máy hoạt động.
  • Kết cấu máy vững chắc, độ bền cơ khí cao.
  • Cân đóng bao được thiết kế dựa trên nguyên lý cảm biến tải (loadcell), định lượng tự động điều khiển bằng trình PLC và khí nén. Hộp van được chế tạo bằng thép không rỉ, có độ bền và độ ổn định cao. Quá trình định lượng của hộp van gồm 02 giai đoạn: cân thô và cân tinh, đóng mở van bằng khí nén nên đảm bảo cân có độ chính xác cao.
AW240 AW500S  AW500
AW500S AW240  AW500 


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu
Khối lượng mẻ cân
Năng suất
Độ chính
xác
Sai số
cho phép
Công suất
Máy nén
khí
Áp suất
khí nén
Nguồn điện
Trọng lượng máy
Kích thước
(DxCxR)
kg
mẻ/giờ
%
g
W
kW
kg/cm2
 
kg
mm
 AW500S 5÷10 500 0.5  ±20  90 1.5 4÷5  220V-50Hz  170  810x460x1580 
 PW500B 10÷25 500  0.1 ±30 90  1.5 4÷5 220V-50Hz  260  1287x851x2494 
 AW240    20÷50    240   0.1  ±30  60  1.5 4÷5  220V-50Hz  390   1500x1200x2010 
 AW500 20÷50 500  0.1 ±30 90  1.5 4÷5 220V-50Hz  470  1800x1000x2335 
 AW700 20÷50 700  0.1 ±30 120  2.2 4÷5  220V-50Hz  400  2010x950x2532

 

 

Can dong baoĐẶC ĐIỂM & CÔNG DỤNG

  • Độ ổn định và độ chính xác cao (0,1%).
  • Cân được các loại bao thông dụng từ 20 đến 50 kg trên mỗi mẽ cân.
  • Màn hình hiển thị bằng kỹ thuật số dễ đọc, dễ hiểu.
  • Màn hình hiển thị gồm có: khối lượng mẽ cân, tổng khối lượng hoặc đếm số bao.
  • Kết cấu máy cứng vững, các linh kiện điều khiển được bảo vệ tốt trong hộp kín dưới chân máy, các van xoay được đỡ trên các ổ bi.
  • Cân được lắp kèm theo các thiết bị: thùng chứa trung gian, băng tải bao và máy may bao.
  • Cân định lượng được các loại thành phẩm hạt rời có kích thước hạt từ (1¸3)mm, tỉ trọng khoảng (600-800)kg/m3 như: gạo, đường cát, phân bón, bắp.v.v...